Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Ấn Độ tháng 12/2009 đạt 57,5 triệu USD, tăng 35,7% so với tháng trước và tăng 92,7% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Ấn Độ năm 2009 đạt 419,6 triệu USD, tăng 7,9% so với cùng kỳ năm ngoái.

Hầu hết các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Ấn Độ năm 2009 đều tăng mạnh, duy chỉ có 2 mặt hàng có tốc độ suy giảm so với cùng kỳ năm ngoái: than đá đạt 17,5 triệu USD, giảm 68,1%, chiếm 4,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Ấn Độ năm 2009; sản phẩm từ chất dẻo đạt 3 triệu USD, giảm 11,1% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,7%...

Mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Ấn Độ có tốc độ tăng trưởng mạnh trong năm 2009 là: chè đạt 9,6 triệu USD, tăng 181,8% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 2,3% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Ấn Độ năm 2009; cà phê đạt 22,5 triệu USD, tăng 112,2%, chiếm 5,4%; hạt tiêu đạt 15,3 triệu USD, tăng 69,5%, chiếm 3,7%...

Mặt hàng dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu sang Ấn Độ năm 2009 là: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 44 triệu USD, tăng 52,2%, chiếm 10,5%; máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác đạt 39,6 triệu USD, chiếm 9,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá sang Ấn Độ

 

Mặt hàng

Kim ngạch XK tháng 12/2009 (USD)

Kim ngạch XK năm 2009 (USD)

% so sánh kim ngạch XK năm 2009/2008

Tổng

57.516.452

419.576.976

+ 7,9

Cà phê

2.930.893

22.505.252

+ 112,2

Chè

671.299

9.623.852

+ 181,8

Hạt tiêu

1.084.864

15.316.520

+ 69,5

Than đá

2.673.009

17.477.608

- 68,1

Quặng và khoáng sản khác

5.634.000

18.882.000

 

Hoá chất

492.698

9.227.528

 

Sản phẩm hoá chất

1.506.530

13.683.670

 

Chất dẻo nguyên liệu

1.525.441

10.288.970

 

Sản phẩm từ chất dẻo

309.572

2.976.974

- 11,1

Cao su

1.332.402

10.204.527

+ 55,9

Sản phẩm từ cao su

151.267

1.405.466

 

Gỗ và sản phẩm gỗ

768.001

9.218.893

+ 59,9

Hàng dệt may

362.744

14.095.318

+ 49,4

Giày dép các loại

664.174

6.193.618

+ 11,5

Sắt thép các loại

1.192.650

7.741.447

 

Sản phẩm từ sắt thép

 

5.617.496

 

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

4.792.777

44.222.208

+ 52,2

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

4.374.813

39.583.015

 

Phương tiện vận tải và phụ tùng

2.166.762

11.397.103

 

Nguồn: Vinanet