Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Bỉ tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
25.482.280 |
|
214.313.841 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
113.150 |
|
1.030.400 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
82.331 |
|
316.236 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
390.654 |
|
2.928.515 |
|
Hoá chất |
USD |
|
690.151 |
|
5.784.515 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.050.198 |
|
7.576.328 |
|
Tân dược |
USD |
|
731.016 |
|
3.167.366 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
4.220 |
2.413.256 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
124.378 |
|
504.317 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
324 |
795.092 |
2.207 |
4.511.363 |
|
Cao su |
Tấn |
33 |
119.002 |
378 |
1.039.621 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
499.399 |
|
1.187.129 |
|
Vải các loại |
USD |
|
75.417 |
|
845.323 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
126.479 |
|
616.206 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
|
|
376.376 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
1.660 |
2.112.771 |
19.022 |
14.429.376 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
21 |
192.657 |
76 |
527.952 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
|
|
1.362.781 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
11.006.146 |
|
121.267.809 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
6 |
1.971.888 |