Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Ôxtrâylia là: tân dược; kim loại thường khác; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; lúa mỳ; xăng dầu các loại.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Ôxtrâylia tháng 6 và 6 tháng năm 2008 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 6/2008
6 tháng 2008
 
 
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
 
 
 
87.817.859
 
853.429.324
Sữa & sp sữa
USD
 
4.268.115
 
12.655.688
Lúa mỳ
Tấn
46.471
22.654.284
249.029
108.026.555
Bột mỳ
Tấn
 
 
583
232.692
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
45.774
 
1.394.941
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
1.089.707
 
3.023.726
Xăng dầu các loại
Tấn
 
 
26.035
25.695.279
Hoá chất
USD
 
519.360
 
4.338.177
Các sp hoá chất
USD
 
1.008.938
 
8.605.816
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
116.000
 
270.800
Tân dược
USD
 
1.755.796
 
12.535.222
Phân bón các loại
Tấn
154
51.045
1.463
770.502
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
USD
 
76.520
 
694.021
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
224
417.711
938
1.582.630
Gỗ & sp gỗ
USD
 
1.056.988
 
6.928.841
Bột giấy
Tấn
158
110.510
755
518.294
Giấy các loại
Tấn
 
 
2.728
1.882.044
Bông các loại
Tấn
319
591.705
605
1.080.636
Vải các loại
USD
 
148.427
 
803.261
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
USD
 
2.074.835
 
11.389.129
Sắt thép các loại
Tấn
16.289
11.526.618
84.699
56.693.215
Kim loại thường khác
Tấn
4.535
21.856.750
29.377
141.258.269
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
97.882
 
1.104.694
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
USD
 
5.011.705
 
24.476.976
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
 
 
20
225.000

Nguồn: Vinanet