Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Thụy Điển 6 tháng đầu năm là: Các sản phẩm hoá chất; Nguyên phụ liệu dược phẩm; sắt thép các loại; Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; ôtô nguyên chiếc các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Thụy Điển tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng(tấn) |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
17.559.611 |
|
106.698.723 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
79.913 |
|
465.805 |
|
Hoá chất |
USD |
|
43.000 |
|
318.539 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
340.547 |
|
2.191.133 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
77.500 |
|
403.100 |
|
Tân dược |
USD |
|
761.280 |
|
5.360.496 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
91 |
150.698 |
458 |
877.133 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
77.513 |
|
1.118.282 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
2.406 |
1.416.239 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
|
|
678 |
609.551 |
|
Vải các loại |
USD |
|
|
|
623.229 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
22.532 |
|
564.600 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
511 |
285.961 |
7.600 |
4.376.799 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
|
|
65 |
210.405 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
|
|
1.389.881 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
14.810.355 |
|
74.273.309 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
13 |
1.442.032 |