Vàng tăng nhẹ, trong khi bạc và platinum tăng mạnh, phản ánh sự cải thiện khẩu vị rủi ro của nhà đầu tư. Lithium bật tăng đáng kể, cho thấy tín hiệu phục hồi sau giai đoạn điều chỉnh sâu.
Ngược lại, nhóm thép và quặng sắt chỉ biến động nhẹ, cho thấy cung – cầu cơ bản vẫn yếu, đặc biệt tại thị trường Trung Quốc.
Nhìn chung, diễn biến giá cho thấy kỳ vọng trung hạn đang cải thiện, song xu hướng tăng bền vững của nhóm kim loại công nghiệp chưa được xác nhận rõ ràng.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 23/1/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4958.58
|
7.95%
|
10.69%
|
14.82%
|
79.05%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
98.701
|
9.72%
|
37.17%
|
38.48%
|
222.81%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
5.8280
|
-0.06%
|
5.76%
|
2.56%
|
36.09%
|
|
Thép
CNY/T
|
3113.00
|
-0.80%
|
1.27%
|
0.55%
|
-5.18%
|
|
Lithium
CNY/T
|
164500
|
3.46%
|
65.33%
|
38.82%
|
111.17%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
786.50
|
-3.50%
|
2.01%
|
-0.38%
|
-1.19%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
2650.90
|
13.95%
|
15.26%
|
27.86%
|
176.84%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
943.00
|
0.43%
|
3.85%
|
0.86%
|
29.53%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
106.42
|
-0.90%
|
-0.50%
|
-0.66%
|
5.01%
|
|
Silicon
CNY/T
|
8760.00
|
1.39%
|
0.40%
|
-0.17%
|
-19.85%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
374.50
|
-0.40%
|
1.22%
|
2.46%
|
4.17%
|
|
Titan
CNY/KG
|
45.50
|
0.00%
|
-1.09%
|
-1.09%
|
0.00%
|