Giá ca cao New York CCc2 tăng 1,49% đạt mức 3.060 USD/tấn. Tuy nhiên so với tháng trước, giá vẫn giảm tới 27,3% và so với cùng kỳ năm trước, giá giảm tới 61,74%.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 34 bảng Anh, tương đương 1,6% lên mức 2.173 bảng Anh/tấn. Thị trường bắt đầu ổn định trở lại sau một đợt giảm giá kéo dài, khi giá xuống mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 hồi đầu tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,2% xuống mức 409,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên trước giảm 0,2 cent, tương đương 1,4% xuống mức 13,73 US cent/lb. Hôm nay giá tiếp tục giảm thêm 1,58% so với phiên hôm qua, giảm 2,07% so với tuần trước, giảm 3,92% so với tháng trước và giảm mạnh 24,71% so với cùng kỳ năm trước.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1157,56
|
0,27%
|
0,86%
|
3,79%
|
14,16%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
569,27
|
0,45%
|
-0,43%
|
7,46%
|
6,01%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
557,50
|
0,63%
|
0,27%
|
-4,94%
|
-14,48%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4198,00
|
0,10%
|
3,58%
|
-0,57%
|
-3,23%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,7150
|
1,18%
|
-1,89%
|
15,72%
|
-0,98%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,56
|
-0,06%
|
10,92%
|
7,67%
|
-9,46%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
198,70
|
-2,26%
|
-0,40%
|
4,63%
|
-1,49%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
194,00
|
6,39%
|
8,71%
|
21,52%
|
-37,29%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
285,85
|
0,95%
|
0,35%
|
-7,31%
|
-30,84%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
64,363
|
0,30%
|
-1,53%
|
5,41%
|
4,44%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,3892
|
-0,44%
|
4,47%
|
-7,49%
|
-19,40%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
709,25
|
-0,02%
|
2,34%
|
7,33%
|
14,60%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
301,3292
|
-6,20%
|
-2,01%
|
-0,14%
|
-17,73%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1767,00
|
2,97%
|
4,37%
|
5,37%
|
44,24%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,71
|
-1,58%
|
-2,07%
|
-3,92%
|
-24,71%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3060,00
|
1,49%
|
0,26%
|
-27,30%
|
-61,74%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1580,00
|
2,09%
|
3,19%
|
2,61%
|
16,01%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
495,75
|
-0,65%
|
2,64%
|
2,06%
|
-0,70%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4810,00
|
0,84%
|
1,26%
|
5,71%
|
-36,29%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-85,51%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
432,2746
|
0,12%
|
-0,23%
|
0,47%
|
-3,83%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày