(tính đến 31/3/2010) so với giá bán hiện hành
|
Mặt
Hàng
|
Giáthế giới
(usd/thùng)
|
TNK
(%)
|
Mức
trích
Quỹ
BOG
(đ/l, kg)
|
Phí xăng dầu
(Đ/l,
kg-Fo)
|
Giá
bán
hiện
hành
(Đ/l, kg-Fo)
|
Giá
cơ sở
(Đ/l,
kg-Fo)
|
Giá cơ sở so với Giá bán hiện hành
|
|
BQ
30 ngày
|
Ngày
31 03
|
( % )
|
|
XĂNG RON 92
|
88,56
|
89,64
( +0,39 )
|
20%
|
300
|
1.000
|
16.990
|
18.091
|
106,5%
|
|
Điêzen 0,25S
|
88,33
|
90,36
( +0,66 )
|
15%
|
300
|
500
|
14.600
|
15.505
|
106,2%
|
|
Dầu hỏa
|
87,56
|
89,59
( +0,45 )
|
20%
|
300
|
300
|
15.000
|
15.910
|
106,1%
|
|
Madut 3,5S
|
470,51
|
469,84
( -0,57 )
|
15%
|
300
|
300
|
13.000
|
13.327
|
102,5%
|
|
Dầu thô - WTI
|
81,34
|
83,44 (+1,12)
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mức tăng giảm là sov ới đóng cửa ngày giao dịch liền trước.
Giá thế giới là giá Platts tại Singapore
Giá cơ sở tính toán theo quy định tại khoản 9, Điều 3 Nghị định 84/2009/NĐ-CP;
Kể từ 0h ngày 15/12/2009, mức trích Quỹ BOG là 300 đ/l, kg theo quy định tại Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09/12/2009 của Bộ Tài chính;
Thời điểm áp dụng mức giá bán hiện hành đối với xăng từ 12h00 ngày 21/02/2010; Các mặt hàng dầu từ 19h00 ngày 03/03/2010;
Bộ Tài chính điều chỉnh thuế nhập khẩu các mặt hàng: điêzen giảm 5% xuống còn 15%; Dầu hoả giảm 10% xuống còn 20% và madút 5% xuống còn 15%, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2010.
Tỷ giá lấy theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Nhà nước (19.100 đ/ USD).