|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Mã GH
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100 lon/thùng -khui muỗng)
|
thùng
|
$39.00
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh: 1 Kg/Block x 09/Carton, (950g NW, 50g Glazing). Size 13/15
|
kg
|
$9.30
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/carton) : size 61/70
|
kg
|
$7.99
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata; 20Kgs(N.W)/ BOX
|
kg
|
$6.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống ( Penaeus monodon) (30-50con/kg)
|
kg
|
$7.60
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống ( Scylla serrata) (trên 500gr/con)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size : 330 - UP
|
kg
|
$2.10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ 20-40 pcs/kg
|
kg
|
$7.85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ 40-60 pcs/kg
|
kg
|
$7.75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng loin đông lạnh
|
kg
|
$4.75
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Bạch tuộc NCLS đông IQF .Packing: 1kg/bag X6/Ctn(20% glazing) All Size:
|
kg
|
$2.48
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Mối Đông Lạnh A (Hàng đóng gói đồng nhất, NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$1.73
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá trích khô
|
kg
|
$4.50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá cơm khô
|
kg
|
$3.50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá diêu hồng size 200-500 đông lạnh
|
kg
|
$2.60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh làm từ các loại cá biển FROZEN ITOYORI SURIMI (AA) (20kg/carton).
|
kg
|
$1.73
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
MựC KHÔ NƯớNG CáN AA3
|
kg
|
$19.00
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đông lạnh supperking 7.36 kg/ thùng , hàng mới 100%
|
kg
|
$7.91
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm chì thịt PD 10KG/ thùng , size 41/50
|
kg
|
$6.45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (LHDJCB 36030) 1880G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$47.03
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ vàng loại 1.00kg
|
kg
|
$8.28
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá đổng fillet khô
|
kg
|
$7.65
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá mối fillet cắt khúc khô
|
kg
|
$6.35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Sò điệp thịt đông lạnh (size M)
|
kg
|
$11.00
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cua sống (Scylla serrata) (trên 500gr/con)
|
kg
|
$6.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 13/15
|
kg
|
$15.20
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt vỏ (HLSO) tươi đông lạnh; size 13/15
|
kg
|
$14.80
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt (PD) tươi đông lạnh; size 16/20
|
kg
|
$13.20
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt vỏ (HLSO) tươi đông lạnh; size 16/20
|
kg
|
$12.40
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi tẩm bột đông lạnh size 71/90, qui cách 250g/túi/hộp x 12/thùng
|
kg
|
$7.00
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDASW 9618N); 116G/hộp; 12hộp/thùng
|
thùng
|
$10.85
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Nghêu luộc đông lạnh, size 11-16
|
kg
|
$2.10
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|