Cá đen fi lê đông lạnh
USD/kg
3.7
Cảng Ba Ngòi Khánh Hoà
Cá tra nguyên con đông lạnh
USD/kg
1.1
Cảng Mỹ Thới An Giang
Cá lóc bỏ đầu (15kg/CTN)
USD/kg
2.85
Cảng Hiệp Phước HCM
Tôm sú tươi 512 NEW đông lạnh
USD/kg
12.44
Cảng Namư Căn Cà Mau
sắn lát khô hàng rời
USD/tấn
165
Cảng Sài gòn KV II
Cá tra cắt khúc
USD/kg
1.44
CK Hoành Mô Quảng Ninh
Chè đen OPA
USD/kg
2.09
Ga Yên Viên Hà Nội
Măng lá tươi, măng lá đóng lon
USD/thùng
11.37
HQ Gia Lâm Hà Nội

Nguồn: Vinanet