Thuỷ hải sản
 
   đ/kg
Cá Chép
30.000
-
Cá Rô Phi
25.000
-
Cá Rô đồng loại to
70.000
-
Cá Kìm
25.000
-
Cá Trắm
40.000
-
Cá Trôi loại vừa
25.000
-
Cá Nục
25.000
-
Cá Biềng
22.000
-
Cá Mối
30.000
-
Cá Bống
60.000
-
Cá Chai loại vừa
20.000
-
Cá Mè
20.000
-
Cá Quả
75.000
-
Tép gạo
50.000
-
Ngao Vàng
25.000
-
Ngao Trắng
15.000
-
Sò Lông
18.000
-
Sò Mít
15.000
-
Hến
8.000
-
Trai
6.000
-
Cua Đồng
40.000
-
Tôm bộp loại vừa
80.000
-
Tôm lớt t­ơi
90.000
-
Tôm càng
120.000
-
Tôm sắt
60.000
-
ốc biêu
30.000
-
Mực ống loại nhỏ
35.000
-
Mực mai loại to
70.000
-
Bề bề t­ơi
   45.000
-

Nguồn: Vinanet