|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá
|
Cửa khẩu
|
Mã GH
|
|
Thịt cá đổng xay đông lạnh (Độ dai 700-900)
|
kg
|
$2.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng - khui muỗng)
|
thùng
|
$38.00
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
|
Cá Sardines sốt cà (155gr x 100 lon/thùng). Hiệu KIFOCAN, nắp khóa
|
thùng
|
$24.50
|
Cửa khẩu Hoàng Diệu (Bình Phước)
|
DAF
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "Clover Leaf", 12 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
$17.45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng steak đông lạnh
|
kg
|
$10.70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/ carton) : size 41/50
|
kg
|
$11.58
|
Cửa khẩu Hoành Mô (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/carton) : size 51/60
|
kg
|
$11.08
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh (0.67kg/block x 10/carton) : size 10/12
|
kg
|
$10.40
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cua sống (200 gr con-up) - Latin name: Scylla serrata
|
kg
|
$6.50
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú sống ( Penaeus monodon) (50-70con/kg)
|
kg
|
$5.20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá mú đen sống ( trên 500 gram)
|
kg
|
$5.00
|
Cảng Văn Phong (Khánh Hoà)
|
FOB
|
|
Cá tra phi lê đông lạnh. Đóng gói: IQF, 1kg/ túi x 10 túi/ thùng, size: 120-180gr
|
kg
|
$2.31
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống cắt khoanh và đầu mực ống đông lạnh (Đóng gói: 500g/túi x 20/thùng)
|
kg
|
$8.80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh, size 120-170GM ( IQF 10 X 1KG/CTN )
|
kg
|
$2.95
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Nghêu nguyên con luộc đông lạnh
|
kg
|
$2.30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCO 2603060B); 1705G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$33.15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh, packing 1kg x 10bl/CTN, bao bì "SV" size 13/15
|
kg
|
$15.30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm Thẻ thịt tươi đông lạnh, packing 1.8kg x 6bl/CTN, bao bì "SV" size 26/30
|
kg
|
$14.55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size : 220 - UP
|
kg
|
$2.30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vằn hấp dạng loin đông lạnh
|
kg
|
$4.60
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSSS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
$2.63
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái 155g *100lon(cá nục sốt cà, 100 lon/ thùng,100 thùng,nắp giựt )
|
thùng
|
$39.00
|
Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị)
|
DAF
|
|
Cá ngừ phi lê (Thunnus obesus).
|
kg
|
$8.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.12)(TL); Size: 500-700, (Packing: 10Kg x 2/ctn), BB: CASES.
|
kg
|
$2.28
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Chả cá Surimi đông lạnh (làm từ cá biển ) JS: 400/500. Hàng đông Block, đóng gói: 10kg/block x 2/thùng.
|
kg
|
$2.20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ngâm dầu đóng hộp loại 603x408(4lbs 2,5oz)
|
thùng
|
$35.50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJSO 551570F); 200G/hộp; 48hộp/thùng
|
thùng
|
$42.48
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Tôm hùm đỏ sống (160 mm trở lên) (Panulirus lomgipes) .
|
kg
|
$15.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cua sống (200gr/con trở lên) (Scylla serrata).
|
kg
|
$4.00
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJCB 07518N); 1885G/hộp; 6hộp/thùng
|
thùng
|
$52.00
|
ICD Sotrans-Phước Long 2 (Cảng SG KV IV)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "Bumble Bee", 12 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
$14.00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ hấp đông lạnh xuất xứ Việt nam size 41/60
|
pound
|
$5.75
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
CHả Cá THáT LáT ĐÔNG LạNH (400 GR)
|
kg
|
$5.70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|