|
MẶT HÀNG
|
ĐVT
|
ĐƠN GIÁ (USD)
|
CỬA KHẨU
|
Đ/K GIAO HÀNG
|
|
Thịt tôm đóng hộp, nhãn hiệu "COLES", 12 lon/ thùng, 200 g/ lon
|
thùng
|
19,25
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "COLES", 12 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
16,95
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh 170-220G
|
kg
|
3,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. SIZE: 300/UP. IQF - 10 KG/THUNG
|
kg
|
2,55
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng - khui muỗng)
|
thùng
|
39,45
|
Cửa khẩu Sa Mát (Tây Ninh)
|
DAF
|
|
Cá sardines sốt cà lon 155gr nắp khóa, 100 lon/thùng, nhãn 'KIFOCAN'
|
thùng
|
24,70
|
Cửa khẩu Chàng Riệc (Tây Ninh)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá thu ướp đá (Acanthocybium solandri)
|
kg
|
5,20
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cồi sò điệp đông lạnh - Kích cỡ : 80-120
|
kg
|
8,35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá thu cắt khoanh (Đóng gói: IQF, 1kg/túi x 10/thùng)
|
kg
|
5,85
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nang nguyên con làm sạch ,size U-5(Đóng gói: IQF, 1kg/túi x 10/thùng)
|
kg
|
5,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh, packing 1.0kg x 10box/CTN, bao bì "GM" size 13/15
|
kg
|
14,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ chân trắng PD đông lạnh, size 41/50 ( 1.2kg/block x 6 /CTN)
|
kg
|
11,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ bò khúc ngâm dầu hướng dương lon 1705gr, 06 lon/thùng, nhãn ''TON D'OR''
|
thùng
|
35,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vằn loin đông lạnh
|
kg
|
4,42
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Khô bạch tuộc tẩm
|
kg
|
9,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ tẩm
|
kg
|
8,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chuồn tẩm
|
kg
|
7,40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nướng còn da cán mành không tẩm gia vị A5
|
kg
|
20,00
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đông lạnh - Superking, 7.36kg/thùng, mới 100%
|
kg
|
7,91
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Chả cá chuồn đông lạnh
|
kg
|
2,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
35,40
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-210
|
kg
|
2,57
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
cá tra fillet đông lạnh( size (gr/pc): 225/400, packing: shatterpack, 5kg/ctn
|
kg
|
2,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ cắt khúc đóng hộp ngâm dầu hướng dương (170gr/Hộp, 48 Hộp/thùng)
|
thùng
|
37,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ vàng - Loại 10kg
|
kg
|
8,42
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá cơm - Loại 1kg
|
kg
|
4,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh có sử dụng đường tinh luyện (0.08)(TL),Size: 500-700, (Packing: 10Kg x 2/ctn), BB: CASES.
|
kg
|
2,38
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú PDTO tươi đ.lạnh; Cỡ: 16/20
|
kg
|
15,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PD tươi đ.lạnh; Cỡ: 41/50
|
kg
|
7,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá chế biến đông lạnh(dạng đậu hủ)
|
kg
|
2,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh SIZE 115/260
|
kg
|
2,47
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh size 110/170
|
kg
|
2,95
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh size 13-15. (20% mạ băng)
|
kg
|
18,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu (185gr/Hộp,24Hộp/thùng)
|
thùng
|
16,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ vàng
|
kg
|
5,44
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu hướng dương 6lon/thùng
|
thùng
|
35,50
|
Cảng khô - ICD Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, bỏ đuôi luộc đông lạnh; Size: 71/90
|
kg
|
12,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi đông lạnh PTO 26/30
|
kg
|
17,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú tươi đông lạnh PD 51/60
|
kg
|
11,02
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ướp đá ( Thunnus albacares)
|
kg
|
9,49
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|