|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá (USD)
|
Cửa khẩu
|
Mã giao hàng
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. Size 220/up: 4,000 thùng. Đóng gói 5 kgs/thùng, 2 thùng đai lại với nhau
|
kg
|
2,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái - cá nục sốt cà (155gr/lon - 100lon/thùng - khui muỗng)
|
thùng
|
39,45
|
Cửa khẩu Chàng Riệc (Tây Ninh)
|
DAF
|
|
Cá Thu sốt cà Sea Crow 155gr (100 hộp/thùng)
|
thùng
|
34,00
|
Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)) TS723. Mã số lô hàng A29
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ luộc lột vỏ bỏ đầu còn đuôi đông lạnh size 70/90
|
pound
|
5,35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh: 1.00Kg/Block x 10/Carton,(950 g NW, 50 g Glazing) Size 21/25
|
kg
|
13,50
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/carton) : size 31/40
|
kg
|
11,56
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Tôm thẻ tươi bỏ đầu đông lạnh (1.8kg/block x 6/carton) : size 100/200
|
kg
|
5,70
|
Cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Quảng Ninh)
|
DAF
|
|
Cá tra fillet đông lạnh. 90% TL tịnh, 10kg/thùng, size: 280-350
|
kg
|
2,34
|
Cửa khẩu Chi Ma (Lạng Sơn)
|
DAF
|
|
Thịt sò điệp đông lạnh size 120/200 piece/LB
|
kg
|
7,90
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Mực lột da LAA
|
kg
|
25,40
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú ngyuên con tươi đông lạnh, packing 1.0kg x 10bl/CTN, size 13/15
|
kg
|
14,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt chân trắng đông lạnh - Size : 31/40
|
kg
|
13,16
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size : 220 - UP
|
kg
|
3,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực ống đông lạnh cỡ 20-40 pcs/kg
|
kg
|
7,80
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng steak đông lạnh
|
kg
|
6,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vây vàng loin đông lạnh
|
kg
|
4,40
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Khô bạch tuộc tẩm
|
kg
|
9,50
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá chỉ tẩm
|
kg
|
8,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
2,53
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ vụn xé ngâm dầu với nước rau củ quả lon 1880gr, 06 lon/thùng
|
thùng
|
35,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá bò khô ghép tẩm gia vị
|
kg
|
6,50
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá cơm khô 1-2AA (1.5 kg/thùng)
|
kg
|
4,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh. Size: 300/500
|
kg
|
2,15
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nướng còn da cán mành không tẩm gia vị A6
|
kg
|
20,00
|
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
35,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PTO luộc đông lạnh. SIZE : 51/60
|
kg
|
9,35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ PD đông lạnh. SIZE : 71/90
|
kg
|
6,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 100-170
|
kg
|
2,60
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu 170gr/lon x 48/thùng. Nhãn Nord Cap
|
thùng
|
34,50
|
ICD Tây Nam (Cảng Saigon KV IV)
|
FOB
|
|
Tôm sú PDTO nhúng đuôi đông lạnh có hóa chất MF4 (10% mạ băng), size 31-40, đóng gói: 10KG/MASTER CARTON, bao bì: BLACK TIGER (kín khí), Nhập SXXK: 117 (17-02-14)
|
kg
|
11,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp ngâm dầu 200gr/lon x 48/thùng
|
thùng
|
35,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Khô cá cơm loại 18g
|
kg
|
7,80
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá mối khô tẩm mặn ( Size: 5-7 cm/pc)
|
kg
|
6,60
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Chả cá đông lạnh (Size: 300-500)
|
kg
|
1,91
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá đổng đông lạnh
|
kg
|
2,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDJSO 551570F); 200G/hộp; 48hộp/thùng
|
thùng
|
42,48
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Tôm sú còn vỏ bỏ đầu đông lạnh size 16/20
|
kg
|
15,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nang nguyên con làm sạch đông lạnh, size 200-300
|
kg
|
6,70
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra fillets đông lạnh size 120/170
|
kg
|
2,62
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "PRINCES", 12 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
15,15
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Thịt tôm đóng hộp, nhãn hiệu "PRINCES", 6 lon/ thùng, 200 g/ lon
|
thùng
|
8,55
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDANS) 142G/hộp; 72hộp/kiện
|
kiện
|
73,51
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ ướp đá ( Thunnus albacares) TS723. Mã số lô hàng A30
|
kg
|
9,49
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá thát lác đông lạnh, mới 100%
|
kg
|
6,05
|
ICD III -Transimex (Cang SG khu vuc IV)
|
FOB
|