|
MẶT HÀNG
|
ĐVT
|
ĐƠN GIÁ (USD)
|
CỬA KHẨU
|
Đ/K GIAO HÀNG
|
|
Thịt tôm đóng hộp, nhãn hiệu "COLES", 12 lon/ thùng, 200 g/ lon
|
thùng
|
19,25
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Sardines sốt cà lon 155gr, 100 lon/thùng, nắp khóa, nhãn "KIFOCAN"
|
thùng
|
24,50
|
Cửa khẩu Katum (Tây Ninh)
|
DAF
|
|
Cá ngừ filê ướp đá (Thunnus albacares)
|
kg
|
13,29
|
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh (size (oz/pc) 4-6; packing: 2lbs x 10/ctn)
|
kg
|
2,58
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt đông lạnh; đóng gói: Bulk 10 kgs/ctn; size: 16/20
|
kg
|
15,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm chân trắng thịt pd đông lạnh, 0.8kg(1.0kg GW)/túi x 10/thùng Size 26/30
|
kg
|
11,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá ngừ đóng hộp (HDTCB 07530); 1885G/hộp; 6 hộp/thùng
|
thùng
|
35,55
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh, packing 1.0kg x 10box/CTN, bao bì "SV" size 13/15
|
kg
|
14,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm Thẻ thịt tươi đông lạnh, packing 1.8kg x 6bl/CTN, bao bì "SV" size 41/50
|
kg
|
13,48
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Tra fillet đông lạnh size : 220 - UP
|
kg
|
3,35
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt PD đông lạnh SIZE 31/40
|
kg
|
8,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả Cá Đổng Đông Lạnh SSSS (Hàng đóng gói đồng nhất; NW: 20kg/ thùng carton)
|
kg
|
2,63
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá cơm khô, size 2-3AA
|
kg
|
5,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá trích khô tẩm gia vị (1,5kg/Box), xuất xứ Việt Nam
|
kg
|
4,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá hộp ba cô gái (Cá nục sốt cà, 155gr*100lon/thùng, nắp giựt)
|
thùng
|
40,60
|
Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị)
|
DAF
|
|
Chả cá Surimi đông lạnh (làm từ cá biển ) JS: 400/500. Hàng đông Block, đóng gói: 10kg/block x 2/thùng.
|
kg
|
2,20
|
Cảng Hiệp Phước (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đông lạnh - Superking, 7.36kg/thùng, mới 100%
|
kg
|
7,91
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "NIXE", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
35,40
|
ICD Phúc Long (Sài Gòn)
|
FOB
|
|
Cá tra fillet đông lạnh - Size: 170-230
|
kg
|
2,53
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Thịt ghẹ đóng hộp, nhãn hiệu "Sealord", 24 lon/ thùng, 170 g/ lon
|
thùng
|
36,70
|
ICD Phước Long Thủ Đức
|
FOB
|
|
Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh. Size : 31/40
|
kg
|
9,70
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá tra Filê đông lạnh 220 UP
|
kg
|
2,45
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Mắt Kiếng khô
|
kg
|
6,30
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Cá Cơm khô
|
kg
|
4,75
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Mực nướng còn da cán mành không tảm gia vị 4S
|
kg
|
22,00
|
Cảng khô - ICD Thủ Đức
|
FOB
|
|
Cá cơm khô lột thịt A4 (2-4)
|
kg
|
5,80
|
Cảng khô - ICD Thủ Đức
|
FOB
|
|
Chả cá đổng đông lạnh
|
kg
|
2,90
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Chả cá Surimi đông lạnh (làm từ cá biển ) 950 thùng JS: 400/500. Hàng đông Block, đóng gói: 10kg/block x 2/thùng.
|
kg
|
2,20
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú PD tươi đông lạnh cở 26/30
|
kg
|
18,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm sú thịt xiên que (PD skewer) tươi đông lạnh; size 41/50 ;
|
kg
|
15,20
|
Cảng Vict
|
FOB
|
|
Cá tra FILLET đông lạnh. SIZE: 170/230. IQF - 10 KG/THUNG
|
kg
|
2,06
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh size 41/50
|
kg
|
17,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|
|
Tôm thẻ thịt luộc đông lạnh size 71/90
|
kg
|
14,10
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
FOB
|